phép cộng

Học thuật
Thân thiện
phép cộng

Học sinh làm bài tập phép cộng trong vở bài tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Một trong bốn phép tính cơ bản của số học: Phép cộng phép tính dùng để gộp các đơn vị hoặc các phần đơn vị từ hai hay nhiều số (gọi là số hạng) lại với nhau để tạo thành một số mới (gọi là tổng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phép cộng phép tính đầu tiên trẻ em được họctrường tiểu học.
    • Kết quả của phép cộng 5 3 8.
    • Trong biểu thức "2 + 2 = 4", dấu "+" biểu thị cho phép cộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thực hiện phép cộng": Chỉ hành động tính toán để tìm tổng.
    • Em hãy thực hiện phép cộng các số trong cột này.
  • "Tính chất của phép cộng": Nói đến các quy tắc như tính giao hoán (a + b = b + a) tính kết hợp ((a + b) + c = a + (b + c)).
    • Tính chất giao hoán một đặc điểm quan trọng của phép cộng.
Biến thể từ gần giống
  • Cộng (động từ): Hành động thực hiện phép cộng.
    • giáo yêu cầu chúng tôi cộng hai số này lại.
  • Tổng (danh từ): Kết quả của phép cộng.
    • Tổng của 10 15 25.
Từ đồng nghĩa
  • Phép tính cộng: Cách gọi khác của phép cộng, nhấn mạnh vào khía cạnh tính toán.
  • Sự cộng lại: Diễn đạt hành động gộp chung lại (ít dùng trong toán học chính thống).
Các cụm từ liên quan
  • Phép cộng phân số: Phép cộng áp dụng cho các phân số.
    • Phép cộng phân số cần quy đồng mẫu số trước.
  • Phép cộng nhớ: Phép cộng tổng của một hàng đơn vị lớn hơn hoặc bằng 10, phải "nhớ" sang hàng kế tiếp.
    • Bài tập này yêu cầu thực hiện phép cộng nhớ.
Thành ngữ liên quan
  • Cộng dồn: (Nghĩa mở rộng) Chỉ việc tích lũy, gom góp nhiều thứ lại qua thời gian, thường mang ý nghĩa tiêu cực.
    • Áp lực công việc cứ cộng dồn khiến anh ấy mệt mỏi.
phép cộng

Học sinh làm bài tập phép cộng trong vở bài tập.

  1. (toán) Một trong bốn phép tính của số học, gộp tất cả các đơn vị hay các phần đơn vị chứa đựng trong nhiều số khác (gọi là số hạng) thành một số độc nhất (gọi là tổng số hay tổng).